Chi tiết tin - Sở Y tế
Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 24/8/2022
DANH SÁCH ĐỊA ĐIỂM TIÊM CHỦNG COVID-19
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH NGÀY 24/8/2022
| TT | Huyện/thị xã/ thành phố | Xã/phường | Địa điểm tiêm | Địa chỉ | Thời gian tiêm | Đối tượng |
| 1 | Quảng Trạch | Quảng Xuân | Trạm Y tế xã Quảng Xuân | Thôn Thanh Lương, Xã Quảng Xuân | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 2 | Quảng Trạch | Quảng Hợp | Trạm Y tế xã Quảng Hợp | Thôn Thanh Xuân, Xã Quảng Hợp | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 3 | Quảng Trạch | Cảnh Dương | Trạm Y tế xã Cảnh Dương | Thượng Giang, Xã Cảnh Dương | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 4 | Quảng Trạch | Phù Hóa | Trạm Y tế xã Phù Hóa | Thôn Trường Long, Xã Phù Hóa | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 5 | Quảng Trạch | Liên Trường | Trạm Y tế xã Liên Trường | Thôn Thu Trường, Xã Liên Trường | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 6 | Quảng Trạch | Quảng Phú | Trạm Y tế xã Quảng Phú | Thôn Phú Lộc 3, Xã Quảng Phú | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 7 | Quảng Trạch | Quảng Đông | Trạm Y tế xã Quảng Đông | Đội 6, Thôn Minh Sơn, Xã Quảng Đông | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 8 | Quảng Trạch | Cảnh Hóa | Trạm Y tế xã Cảnh Hóa | Thôn Cấp Sơn, Xã Cảnh Hóa | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 9 | Quảng Trạch | Quảng Thạch | Trạm Y tế xã Quảng Thạch | Thôn 5, xã Quảng Thạch | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 10 | Quảng Trạch | Quảng Thanh | Trạm Y tế xã Quảng Thanh | Thôn Phù Ninh, Xã Quảng Thanh | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 11 | Quảng Trạch | | Trung tâm Y tế huyện Quảng Thạch | Thôn Hòa Bình, Xã Quảng Hưng | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 12 | Lệ Thủy | Dương Thủy | TYT xã Dương Thủy | TYT xã Dương Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 13 | Lệ Thủy | Mỹ Thủy | UBND xã Mỹ Thủy | UBND xã Mỹ Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 14 | Lệ Thủy | Thái Thủy | UBND xã Thái Thủy | UBND xã Thái Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 15 | Lệ Thủy | Trường Thủy | TYT xã Trường Thủy | TYT xã Trường Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 16 | Lệ Thủy | Kim Thủy | TYT xã Kim Thủy | TYT xã Kim Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 17 | Lệ Thủy | Ngân Thủy | TYT xã Ngân Thủy | TYT xã Ngân Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 18 | Lệ Thủy | Lâm Thủy | TYT xã Lâm Thủy | TYT xã Lâm Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
|
| Lệ Thủy | Hoa Thủy | UBND xã Hoa Thủy | UBND xã Hoa Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 19 | Lệ Thủy | Sơn Thủy | TYT xã Sơn Thủy | TYT xã Sơn Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở |
| 20 | Lệ Thủy | Phú Thủy | UBND xã Phú Thủy | UBND xã Phú Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 21 | Lệ Thủy | Mai Thủy | TYT xã Mai Thủy | TYT xã Mai Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 22 | Lệ Thủy | TTNT Lệ Ninh | TYT TTNT Lệ Ninh | TYT TTNT Lệ Ninh | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 24 | Lệ Thủy | Xuân Thủy | TTYT Lệ Thủy | TTYT Lệ Thủy | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 25 | Ba Đồn | Quảng Tân | TYT Quảng Tân | Quảng Tân - Ba Đồn | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 26 | Ba Đồn | Quảng Trung | Nhà văn hoá thôn Biểu Lệ | Thôn Biểu Lệ - Quảng Trung - Ba Đồn | 7h30-10h30
| Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 27 | Nhà văn hoá thôn Công Hoà | Thôn Công Hoà - Quảng Trung - Ba Đồn | 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên | ||
| 28 | Ba Đồn | Quảng Thọ | TYT Quảng Thọ | Quảng Thọ - Ba Đồn | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 29 | Ba Đồn | Quảng Thuận | TYT Quảng Thuận | Quảng Thuận - Ba Đồn | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 30 | Ba Đồn | Quảng Hải | TYT Quảng Hải | Quảng Hải - Ba Đồn | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 31 | Ba Đồn | Quảng Long | TYT Quảng Long | Quảng Long - Ba Đồn | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
|
| Ba Đồn | Ba Đồn | TYT Ba Đồn | P.Ba Đồn- TX Ba Đồn | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
|
| Ba Đồn | Quảng Minh | Nhà văn hoá thôn Minh Tiến | Thôn Minh Tiến - Quảng Minh - Ba Đồn | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 32 | Quảng Ninh | Tân Ninh | TYT xã Tân Ninh | Tân Ninh, Quảng Ninh | 7h -11h 13h30 - 17h | Đối tượng từ 5 tuổi trở lên |
| 33 | Quảng Ninh | Trường Sơn | TYT xã Trường Sơn | Trường Sơn, Quảng Ninh | 7h -11h 13h30 - 17h | Đối tượng từ 5 tuổi trở lên |
| 34 | Minh Hóa | TT Quy Đạt | TYT Quy Đạt | TDP 5-TT Quy Đạt | Sáng 7h30-10h30 Chiều 13h30-16h30 | Đối tượng đủ 5 tuổi trở lên |
| 35 | Minh Hóa | TT Quy Đạt | TTYT Minh Hóa | TDP7-TT Quy Đạt | Sáng 7h30-10h30p Chiều 13h30-16h30p | Đối tượng đủ 12 tuổi trở lên |
| 36 | Tuyên Hóa | Đồng Lê | TTYT Tuyên Hóa | Đồng Lê - Tuyên Hóa | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 37 | Tuyên Hóa | Đồng Hóa | TYT Đồng Hóa | Đồng Hóa- Tuyên Hóa | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Trẻ em từ 5 đến dưới 12 tuổi và các đối tượng từ 12 tuổi trở lên |
| 38 | Đồng Hới | Đồng Sơn | Trạm Y tế Đồng Sơn | Số 8, ngõ 309 Lý Thái Tổ, TDP 7 Phường Đồng Sơn | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Mũi 2 Moderna cho trẻ từ 5-12 tuổi, Đối tượng từ 18 tuổi trở lên |
| 39 | Đồng Hới | Đồng Hải | Trạm Y tế Đồng Hải | Số 2 Trần Bình Trọng, TDP Nam Thành, P Đồng Hải | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Mũi 2 Moderna cho trẻ từ 5-12 tuổi, Đối tượng từ 18 tuổi trở lên |
| 40 | Đồng Hới | Bảo Ninh | Trạm Y tế Bảo Ninh | Đường Nguyễn Thị Định, thôn Trung Bính xã Bảo Ninh | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Mũi 2 Moderna cho trẻ từ 5-12 tuổi, Đối tượng từ 18 tuổi trở lên |
| 41 | Đồng Hới | Đức Ninh | Trạm Y tế Đức Ninh | Số 12, đường Giao Tế, thôn Đức Sơn, xã Đức Ninh | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Mũi 2 Moderna cho trẻ từ 5-12 tuổi, Đối tượng từ 18 tuổi trở lên |
| 42 | Đồng Hới | Nghĩa Ninh | TYT Nghĩa Ninh | thôn Trung Nghĩa 4 xã Nghĩa Ninh | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Mũi 2 Moderna cho trẻ từ 5-12 tuổi, Đối tượng từ 18 tuổi trở lên |
| 43 | Bố Trạch | Hoàn Lão | TTYT Bố Trạch | tk9, Hoàn Lão, Bố Trạch | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Đối tượng 12 tuổi trở lên |
| 44 | Bố Trạch | Liên Trạch | TYT Liên Trạch | Liên Trạch, Bố Trạch | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Đối tượng 12 tuổi trở lên |
| 45 | Bố Trạch | Hòa Trạch | TYT Hòa Trạch | Hòa Trạch, Bố Trạch | 7h30-10h30 13h30-16h30 | Đối tượng 12 tuổi trở lên |
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 22/8/2022 (22/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 19/8/2022 (19/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 15/8/2022 (15/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 12/8/2022 (12/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 09/8/2022 (09/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 05/8/2022 (05/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 04/8/2022 (04/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 03/8/2022 (03/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 02/8/2022 (02/08/2022)
- Danh sách địa điểm tiêm chủng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày 01/8/2022 (01/08/2022)